TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bấm ngọn" - Kho Chữ
Bấm ngọn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ngắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dưới, khiến các cành này cho nhiều quả và quả to hơn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đốn
ngắt
mé
tỉa
cắt
cắt cúp
đốn
phát quang
cắt
cắt xén
xén
gọt
thiến
cắt cơn
đẵn
cắt
bứng
hái
tỉa
vặt
cốt
tỉa
chiết
phạt
gọt
tỉa tót
cúp
khai quang
cắt
bổ
cắt
bứt
dém
cắt
rút gọn
tuốt
vạc
tước
pha
xắt
xắn
bớt
cắt
bớt xớ
tề
lạng
giản ước
đứt
cưa
khoét
hớt
xẻ
chẽ
cạo
rút
giãn
hoả canh
bớt
tiện
xẻo
xén
cắt cầu
hớt tóc
để chỏm
ngắt
nạo
chẻ
trừ bì
tiết giảm
phát
làm cỏ
lẩy
chiết
bấm ngọn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bấm ngọn là .