TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khai quang" - Kho Chữ
Khai quang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho vùng đất có cây cối rậm rạp trở thành quang đãng, để có thể sử dụng vào một mục đích cụ thể nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát quang
khai phá
làm cỏ
khai
dọn
làm cỏ
xởi
phủi
đốn
dọn
dẹp
vun xới
hoả canh
xoá nhoà
tắt
khử
gột rửa
đốn
khai thông
khai thông
tẩy rửa
huỷ diệt
triệt hạ
trảy
tẩy trang
rửa
rửa ráy
bứt
quét
hái
xoay trần
gợt
giải phóng
tẩy trừ
dập
giải phóng
đi
rỉa
tỉa
thải trừ
hong
mở
lọc
mở
khai hoả
vặt
vệ sinh
trừ
lau chùi
tinh lọc
vét
tẩy xoá
xổ
quẹt
cắt
thanh trừng
tinh chế
thoát
cạo
sảy
bứng
xua tan
thanh lọc
xổ
xỉa
giặt
tỉa
tháo
xoá
tẩy uế
bỏ hoang
dọn dẹp
mé
quét dọn
Ví dụ
"Khai quang bụi rậm"
khai quang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khai quang là .