TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trảy" - Kho Chữ
Trảy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trầm mình
động từ
Róc cho sạch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rửa ráy
rửa
tẩy rửa
tẩy rửa
gột rửa
tẩy trang
vệ sinh
lau chùi
tinh lọc
tẩy trừ
tiệt trừ
tẩy uế
quẹt
tẩy xoá
tinh chế
dọn
rửa
tẩy
gợt
tổng vệ sinh
trừ khử
giặt
thanh lọc
quét
tẩy trần
xoá
khử
rỉa
đánh chén
trừ
lọc
đãi
hấp
chuội
sàng sảy
sảy
vét
thải trừ
tảo phần
lảy
khử trùng
bài
xước
giặt gịa
truy quét
quét tước
làm cỏ
rê
hót
tẩy
xỉa
dọn
phát quang
gọt
sát trùng
triệt
quét quáy
quét dọn
xuý xoá
giải ách
khai quang
diệt trùng
xổ
bóc
tháo gỡ
triệt hạ
thanh trừng
trừ gian
triệt phá
tiễu trừ
bài trừ
gạn lọc
tỉa
trừ diệt
Ví dụ
"Trảy mắt tre"
động từ
(phương ngữ,cũ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trầm mình
trụt
trụt
giỏ
vung vảy
giẫy
giải
trẽ
thị oai
vần vụ
thối chí
tưng tưng
xìa
xầu
thú thiệt
giầy
tháp
xỉ
triềng
thoa
giở mặt
truy lãnh
võ trang
trời bể
xấp
trợn trừng trợn trạc
tí ta tí toét
trống mái
tưng
trẽ
giong
tướt
xăn
un
vịm
xít
vói
ỷ
xuỵt
giúi giụi
ti
vầy
vi ba
trảu
trặc
thương hải tang điền
trái gió giở giời
thối hôn
tròng đỏ
un
ỳ
tớp
thọ giới
giấy dậm
xầu
tùng chinh
hạp
giở giời
già đòn non nhẽ
tròng trắng
giối già
trùng triềng
xều
tịch thâu
giỗ
giầy xéo
thay lảy
xẩy
giối giăng
giấy chặm
vẩy nến
thọ giáo
um
giề
trảy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trảy là
trảy
.