TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngày lành tháng tốt" - Kho Chữ
Ngày lành tháng tốt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ngày, tháng được coi là tốt lành để tiến hành công việc hệ trọng nào đó, theo tín ngưỡng dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tốt ngày
xem ngày
giai kì
giai kỳ
hoàng đạo
giờ hoàng đạo
sóc vọng
thanh minh
lập thu
thượng nguyên
tiết
tháng ngày
tháng
giêng hai
nhân dịp
lập xuân
thì
lập hạ
âm lịch
mùa
năm xung tháng hạn
ngày mùa
giờ
tháng
trung thu
ngày tháng
trung nguyên
Ví dụ
"Chọn ngày lành tháng tốt để tổ chức lễ cưới"
ngày lành tháng tốt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngày lành tháng tốt là .