TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung thu" - Kho Chữ
Trung thu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(thường viết hoa) rằm tháng tám; ngày tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung nguyên
lập thu
thượng nguyên
tết nguyên đán
trung tuần
rằm
tiết
thu phân
tuần trăng
tháng củ mật
lập hạ
cốc vũ
thanh minh
mùi
tiểu mãn
tháng chạp
trăng tròn
lập đông
trăng
tuất
âm lịch
đại thử
đầy tháng
xuân thu
tháng
lập xuân
xuân phân
lúa xuân-hè
hạ tuần
đoan ngọ
hạ chí
trăng non
tiểu tuyết
tiểu hàn
mùa
thượng huyền
một
đông chí
ba mươi tết
sóc vọng
trăng treo
lúa thu
sửu
thâu
thân
thiên can
thu
tân
tý
thượng tuần
trung cổ
tân xuân
hàn lộ
tỵ
tí
vũ thuỷ
tiểu thử
mùa
trăng già
mùa màng
đêm trừ tịch
giao thừa
tháng một
tị
trăng lưỡi liềm
hè
một chạp
đại tuyết
xử thử
thu ba
tất niên
nửa chừng xuân
mùa
thôi nôi
Ví dụ
"Tết Trung Thu"
"Phá cỗ Trung Thu"
trung thu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung thu là .