TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thượng huyền" - Kho Chữ
Thượng huyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khoảng thời gian vào khoảng giữa của nửa đầu tháng âm lịch, khi mặt trăng có hình bán nguyệt (thường là các ngày 7, 8, 9 âm lịch); phân biệt với hạ huyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ huyền
trăng treo
trăng non
trăng lưỡi liềm
trăng
trăng khuyết
tuần trăng
trăng tròn
rằm
tháng
thượng nguyên
âm lịch
tháng
tháng âm lịch
tháng
hạ tuần
thu phân
tiết
tháng thiếu
lập thu
trung tuần
thượng tuần
sóc vọng
tháng dương lịch
triều suy
hoàng hôn
âm dương lịch
trung thu
xuân phân
tháng giêng
mùng
đầy tháng
âm lịch
nửa đêm
tháng ngày
lập hạ
tiết
tháng đủ
tà
sáng
bán nguyệt san
trưa
trung nguyên
giêng hai
năm âm lịch
buổi
khắc
mươi bữa nửa tháng
tháng chạp
lập đông
tuần
tuế nguyệt
sao thuỷ
một
trăng già
chiều
thiên can
mồng
khuya
vũ thuỷ
sao mai
ngày ba tháng tám
sáng
sao kim
nửa chừng xuân
nửa buổi
sao hôm
mùa
cốc vũ
nhật thực
mãn nguyệt khai hoa
tháng
ban đêm
Ví dụ
"Trăng thượng huyền"
thượng huyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thượng huyền là .