TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ huyền" - Kho Chữ
Hạ huyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thời gian vào khoảng đầu tuần cuối cùng của tháng âm lịch, mặt trăng đã khuyết thành hình bán nguyệt (thường là ngày 22 hoặc 23 âm lịch); phân biệt với thượng huyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thượng huyền
trăng khuyết
trăng treo
trăng lưỡi liềm
trăng non
trăng
tuần trăng
trăng tròn
âm lịch
tháng
tháng âm lịch
tháng
hạ tuần
rằm
tháng thiếu
tháng chạp
thượng nguyên
tà
tháng
hoàng hôn
chạp
đêm trừ tịch
ba mươi tết
tháng củ mật
nắng quái
âm lịch
âm dương lịch
nửa đêm
thu phân
triều suy
tháng dương lịch
tháng đủ
chiều tối
chiều hôm
ban đêm
bán nguyệt san
nhật thực
lập thu
thu
sóc vọng
chiều
đầy tháng
tuế nguyệt
xế chiều
tiết
tháng giêng
năm âm lịch
khai hạ
tiết
tháng một
sương giáng
trung tuần
tháng ngày
một
mãn nguyệt khai hoa
giêng hai
mùng
đêm
ngày ba tháng tám
năm cùng tháng tận
xuân phân
thấp điểm
tiểu mãn
khắc
đầu hôm
cữ
tuần
trăng già
chiều tà
thượng tuần
trung thu
canh khuya
cốc vũ
tiểu hàn
Ví dụ
"Trăng hạ huyền"
hạ huyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ huyền là .