TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lập xuân" - Kho Chữ
Lập xuân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 3, 4 hoặc 5 tháng hai dương lịch, được coi là bắt đầu mùa xuân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lập hạ
lập đông
lập thu
tiểu hàn
tiết
đại thử
hàn lộ
cốc vũ
xuân
tân xuân
tiểu tuyết
đại hàn
bạch lộ
xuân phân
thanh minh
đại tuyết
sương giáng
tiểu mãn
vũ thuỷ
xử thử
tiểu thử
xuân thu
xuân
mồng
tết nguyên đán
lúa xuân
mang chủng
tháng một
sớm mai
tết dương lịch
giêng hai
mão
tý
tí
tứ quí
thu phân
tứ quý
thiên can
hợi
tháng
tỵ
dần
tháng giêng
mùng
tuổi hồi xuân
sửu
tết tây
thìn
lúa xuân-hè
địa chi
tứ thời bát tiết
mùa
tị
cầm tinh
trung nguyên
mùi
trung thu
thượng tuần
hạ chí
đông chí
tháng ngày
tuất
thiều quang
dậu
ban mai
ngày tháng
thứ hai
sớm
thượng nguyên
giêng
mùa
canh gà
năm
đông phong
lập xuân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lập xuân là .