TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại hàn" - Kho Chữ
Đại hàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 20 hoặc 21 tháng một dương lịch, thường trời rất lạnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu hàn
hàn lộ
đại thử
đại tuyết
lập đông
tiểu tuyết
lập hạ
lập thu
tiểu mãn
lập xuân
sương giáng
cốc vũ
bạch lộ
đông chí
hạ chí
xử thử
vũ thuỷ
tiết
tiểu thử
xuân phân
thanh minh
mang chủng
thu phân
thiên can
đông
hợi
rét đài
dậu
tháng
tỵ
rét lộc
sửu
tuất
ngày tiết
dương lịch
dần
tý
thìn
hàn thực
đoan ngọ
mão
tứ quí
ngày
rét nàng bân
tị
địa chi
hè
đoan dương
tiết
tết tây
tháng
tứ thời bát tiết
tết nguyên đán
tứ quý
âm lịch
tháng ngày
mùng
cữ
trung nguyên
ngày rày
hoàng tinh
đại hạn
tí
đoan ngũ
mồng
hạ tuần
mùi
năm dương lịch
ba mươi tết
thời khí
thu
rằm
ngày
giờ
đại hàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại hàn là .