TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại thử" - Kho Chữ
Đại thử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 22, 23 hoặc 24 tháng bảy dương lịch, thường trời rất nóng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại hàn
lập hạ
lập thu
tiểu hàn
lập đông
hàn lộ
xử thử
đại tuyết
tiết
cốc vũ
tiểu thử
lập xuân
hạ chí
thu phân
xuân phân
bạch lộ
tiểu tuyết
đông chí
sương giáng
vũ thuỷ
thanh minh
hè
tiểu mãn
tứ thời bát tiết
mang chủng
hợi
hạ
thiên can
tháng
tuất
ngọ
trung nguyên
sửu
tứ quí
tháng ngày
tý
mùi
tỵ
tị
mão
trung thu
địa chi
tứ quý
ngày tiết
tí
xuân
rét nàng bân
thìn
dậu
tiết
dương lịch
dần
đông
tháng
cữ
tiết
rét lộc
rét đài
nắng
tết nguyên đán
giờ
thượng nguyên
hạ tuần
đoan dương
âm lịch
ngày
xuân thu
thượng tuần
ngày ba tháng tám
mùa
đoan ngọ
thu
thân
ngày tháng
đại thử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại thử là .