TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tứ thời bát tiết" - Kho Chữ
Tứ thời bát tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
từ cổ
bốn mùa và tám ngày tiết quan trọng trong năm về mặt diễn biến khí hậu (lập xuân, xuân phân, lập hạ, hạ chí, lập thu, thu phân, lập đông, đông chí); quanh năm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tứ quý
tứ quí
tiết
mùa
mùa
tiết
lập thu
đại thử
mùa
thu phân
xuân phân
lập hạ
tiểu hàn
đông
lập đông
tiết
vũ thuỷ
năm dương lịch
lập xuân
cốc vũ
xuân
năm
thu
tuần
cữ
hạ
năm
giáp
tháng
chu kì
năm âm lịch
ngày tiết
hàn lộ
mùa vụ
quí
chu kỳ
trái mùa
bạch lộ
tuần
ngày ba tháng tám
mùa
mão
sương giáng
thời khí
tứ tuần
mùa
đợt
đại hàn
đại tuyết
thiên thời
ngày tháng
quý
lịch
xử thử
địa chi
dương lịch
thời vụ
xuân thu
định kì
tuần phiên
tiểu tuyết
tiểu thử
âm lịch
mùi
hè
tị
ngày
hạ chí
bán nguyệt san
thu
âm dương lịch
đông chí
tứ thời bát tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tứ thời bát tiết là .