TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên thời" - Kho Chữ
Thiên thời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thời cơ
danh từ
từ cổ
điều kiện thiên nhiên như thời tiết, khí hậu, nói chung.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thời khí
tiết
thời cuộc
thời
thời cục
thời thế
cữ
mùa
lớp
hiện thời
thiên kỉ
thời buổi
đương thời
thiên kỷ
đời thủa
đời thuở
hiện thời
thời
mùa
thời khắc
dịp
hiện nay
độ
thiên cổ
ngày tháng
thời cơ
tiết
giờ
thu
hồi
thiên niên kỉ
thu
thời gian
đại hạn
ngày tiết
thiên tuế
dịp
dĩ vãng
thời khắc
thì
ngày xưa
ngày trước
thái cổ
tương lai
thiếu thời
thời giờ
ngày giờ
thời
khoá
hạ
giờ
thời gian
thì giờ
sớm trưa
trong
dạo
dừ
cữ
hiện giờ
ngày xửa ngày xưa
tứ quí
giờ
thiên niên kỷ
lúc
hè
ngày
trời
quá khứ
tuổi
bấy giờ
nắng
thời kỳ
sớm hôm
danh từ
Điều kiện thuận lợi về thời cơ, thời thế cho việc tiến hành một công việc nào đó, coi như do trời đem lại (một trong ba điều kiện cơ bản, cùng với địa lợi, nhân hoà, để làm nên thắng lợi, theo quan niệm xưa).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thời cơ
dịp
thì
thời
giờ hoàng đạo
nhân dịp
dịp
thời vụ
thời cuộc
dịp
thời vận
hoàng đạo
thời vận
lúc
giờ
thời buổi
thời thế
thời giờ
thời khí
thời khắc
thì giờ
lúc
thời điểm
thời điểm
giờ
hiện thời
ngày giờ
hồi
bấm giờ
thời khắc
giai kì
hiện nay
hiện thời
giờ g
giờ
thời gian
thời
đương thời
thời gian
tương lai
khoá
bấy giờ
tốt ngày
tiết
thiên thời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên thời là
thiên thời
.