TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thời buổi" - Kho Chữ
Thời buổi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
khoảng thời gian được xác định đại khái về mặt có những điều kiện sinh hoạt chung nào đó (thường là không tốt) trong xã hội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thời cuộc
lớp
thời thế
thời kỳ
thời kì
lúc
lúc
thời cục
đương thời
đời thuở
thời
trong
cữ
thời
giờ
hồi
mùa
cữ
thời
bước
thời đoạn
thời khắc
thời giờ
giờ
ngày tháng
thời đại
dạo
khoảng âm
dịp
buổi
thời khí
thì giờ
ban
hiện giờ
giờ
đời thủa
tiếng
thôi
thời
đận
thời điểm
cơn
đời kiếp
thì
hồi
quãng
định kì
khoá
dịp
tiết
giờ
đột nhập
thập niên
thời điểm
cua
hiệp
ngày giờ
giai đoạn
bấy giờ
sơ kì
thời cơ
lúc
thời khắc
sinh thời
thế kỷ
thế kỉ
hiện thời
năm tháng
hiện thời
mùa vụ
sơ kỳ
giao thời
đời thường
thiếu thời
Ví dụ
"Thời buổi khó khăn"
"Thời buổi kinh tế thị trường"
thời buổi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thời buổi là .