TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lúa xuân" - Kho Chữ
Lúa xuân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lúa ở miền Bắc Việt Nam, gieo cấy vào cuối mùa đông - đầu mùa xuân và thu hoạch vào tháng sáu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lúa xuân-hè
lúa đông-xuân
lúa thu
lúa sớm
mùa
ba giăng
mùa
lập xuân
mưa rươi
ba tháng
xuân
mùa vụ
mùa màng
cốc vũ
mùa
ngày mùa
sớm mai
xuân thu
lập thu
rét lộc
tân xuân
lập đông
lập hạ
rét nàng bân
đông phong
niên vụ
lứa
mưa ngâu
vụ
sớm trưa
rét đài
vầng đông
được mùa
hạ
lúa xuân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lúa xuân là .