TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mưa ngâu" - Kho Chữ
Mưa ngâu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mưa kéo dài nhiều ngày, thành nhiều đợt, thường có ở miền Bắc Việt Nam vào tháng bảy âm lịch.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưa dầm
mưa rươi
mùa
lai rai
cốc vũ
mùa
rét nàng bân
rét đài
lâu
xuân
tiết
lúa xuân
rét lộc
ròng rã
lâu dài
tháng
trường kì
tháng ngày
đại tuyết
mưa ngâu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mưa ngâu là .