TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mưa rươi" - Kho Chữ
Mưa rươi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mưa nhỏ và rất ngắn, thường có vào cuối mùa mưa ở miền Bắc Việt Nam, khoảng tháng chín âm lịch, trùng với thời kì có rươi ở vùng gần biển.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưa ngâu
rét lộc
rét đài
cốc vũ
lúa xuân
rét nàng bân
lúa thu
mùa
ba giăng
mưa dầm
ba tháng
lúa đông-xuân
mùa
xuân
tiểu hàn
lúa xuân-hè
sương giáng
lúa sớm
tiểu tuyết
ban
đại tuyết
đông
cữ
thu
tiết
mùa vụ
chốc
thời khí
mưa rươi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mưa rươi là .