TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lúa sớm" - Kho Chữ
Lúa sớm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lúa ngắn ngày, được gieo cấy vào đầu vụ mùa và thu hoạch sớm nhất trong vụ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lúa thu
ba giăng
lúa xuân
lúa đông-xuân
lúa xuân-hè
ba tháng
sớm mai
sớm trưa
mùa
sớm
lứa
khuya sớm
rượu sớm trà trưa
sớm hôm
ngày mùa
mùa
mưa rươi
buổi mai
ít lâu
đầu hôm
mùa màng
mùa vụ
thượng tuần
mùa
mai
lúa sớm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lúa sớm là .