TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bóng nửa tối" - Kho Chữ
Bóng nửa tối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần không gian ở sau một vật so với nguồn sáng, do bị khuất một phần nên chỉ nhận được một phần ánh sáng của nguồn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bóng
khuất
nửa chừng
nửa
sau
khuất
phía
chỗ
khoảng
khoảng âm
nơi
lưng
hình
hậu trường
giữa
trong
quãng
trời
trường
nội
khoen
giữa
giữa
dưới
dưới
điểm mù
diện
vòng
đông bán cầu
thái dương
bán kính
góc
hà
trường
hoàng cung
lưng chừng
khoảng âm
hiên
tầm
bắc bán cầu
tim
cục bộ
không gian
nam bán cầu
bán cầu
nửa đường đứt gánh
điểm
hình viên phân
tầm
ngoài
tứ phía
âm bản
chỗ
cung
bề
xung quanh
thị trường
chốn
trung đoạn
dưới
vùng
khoảng không
trước
khoảng
lỡ cỡ
khu đệm
chung quanh
quãng
ngóc
cõi bờ
bóng nửa tối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bóng nửa tối là .