TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nửa đường đứt gánh" - Kho Chữ
Nửa đường đứt gánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
hiếm
nhưgiữa đường đứt gánh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nửa chừng
nửa
cung
ngang
hoàng cung
trung gian
giữa
đường trung bình
giữa
giữa
trung đoạn
cung
lưng chừng
hà
bước đường
đường xương cá
hoàng cung
khoảng âm
lưng
nẻo
lối
trung tuyến
quãng
dải phân cách
trung điểm
nấc
đứt gãy
cung
trung
trung trực
chiếu nghỉ
mạch
đường
ngóc
đường gấp khúc
lỡ cỡ
đằng
khoảng
khoảng cách
gián cách
đường chéo
đường
gang tấc
đường ngôi
đường lối
đường trung trực
quan san cách trở
trung tần
tim
chéo
kẽ
đường
đường phân giác
đoạn thẳng
trắc trở
đường hàng không
tầng nấc
trung trực
ngã
bóng nửa tối
bản lề
ải
đèo
độ
phay
khoảng cách
cách núi ngăn sông
trung tuyến
xa vắng
lề
cánh gà
trung
hang cùng ngõ hẻm
trung bình
nửa đường đứt gánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nửa đường đứt gánh là .