TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hang cùng ngõ hẻm" - Kho Chữ
Hang cùng ngõ hẻm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nơi khuất nẻo, vắng vẻ, ít người qua lại (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngõ ngách
ngóc ngách
khuất
khuất
sau
vùng lõm
đèo heo hút gió
lối
ngóc
đầu đường xó chợ
xa vắng
cách núi ngăn sông
vùng sâu
sơn cùng thuỷ tận
cách mặt khuất lời
vùng xa
hông
vùng sâu vùng xa
ven
mé
vùng ven
hậu trường
ven nội
hậu trường
gần kề miệng lỗ
chốn
cánh gà
nách
khoen
nằm vùng
cánh gà
gian
khung cảnh
lưng chừng
khu đệm
lề
ba bề bốn bên
mé
ngái
ngoại vi
xa gần
nẻo
ngoài
địch hậu
quanh co
nội đồng
quanh
góc
chân trời góc biển
ngoài trời
khu phố
ngoài
chung quanh
nửa đường đứt gánh
miền ngược
ven đô
hiên
giữa
phía
quanh
lưng
ngoài
Ví dụ
"Lùng sục khắp hang cùng ngõ hẻm"
hang cùng ngõ hẻm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hang cùng ngõ hẻm là .