TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hậu trường" - Kho Chữ
Hậu trường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hậu đài
danh từ
Phạm vi những hoạt động kín đáo, ở đằng sau những hoạt động công khai
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hậu đài
sau
khuất
dưới
địch hậu
phông
khuất
nằm vùng
sau
phía
hang cùng ngõ hẻm
bộ mặt
phông nền
tiền cảnh
khung cảnh
nội
lĩnh vực
trong
cánh gà
ngoài lề
chân trời
ngoài
ngóc ngách
trước sau
hậu tuyến
ngoài trời
nội đồng
trước
ngoài
trong
ngoài
ngoài
sau
lề
ngoài
tứ bề
hiện trường
vùng sâu vùng xa
Ví dụ
"Có ảnh hưởng lớn trong hậu trường chính trị"
danh từ
Phía bên trong, đằng sau sân khấu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hậu đài
phông
sau
sau
cánh gà
trong
địch hậu
sau
hậu tuyến
ngoài
phía
tứ bề
dưới
trước sau
dưới
trong
lưng
mặt
đằng
bên
nội
hậu phương
khung cảnh
phông nền
ngoài
bên
tiền cảnh
hông
tứ phía
bên
lề
bên
chốn
ngoài
dưới
trước
khuất
nội địa
ngoài
bên
chung quanh
đằng
nội đồng
ngoài
ngoài
hiên
xung quanh
bề
ngoài trời
xung quanh
tầng
trời
tay phải
sân khách
đâu
bề
chỗ
mé
chính diện
khoen
hang cùng ngõ hẻm
ngóc ngách
bóng nửa tối
tầng nấc
môi trường
trước
hiện trường
khuất
ven nội
vùng ven
trắc diện
vùng sâu vùng xa
chỗ
hậu trường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hậu trường là
hậu trường
.