TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khinh khí cầu" - Kho Chữ
Khinh khí cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khí cụ có hình quả cầu lớn chứa đầy khí nhẹ như hydrogen hoặc helium, có thể bay lên cao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khí cầu
bóng
bóng thám không
helium
bong bóng
tầu bay
thăng thiên
pháo đài bay
hơi
lam khí
bong bóng
gas
đĩa bay
phi thuyền
giăng gió
bầu trời
giời
thiên thể
đèn giời
tinh tú
hơi
gió may
tên lửa vũ trụ
khí gió
pháo thăng thiên
mưa bay
vòm trời
bán cầu
phi tiêu
võ khí
hoả tiễn
tinh cầu
trái
vầng
phung
đàn gió
bao bố
bay
chất bốc
tăm
mũi tên
bom bươm bướm
không khí
khói
vân vũ
bốc
tinh kì
rắm
sao băng
cuồng phong
tải
ghè
ô
lói
bao thơ
pháo bông
thán khí
lốc
mây
gió bấc
chóp
sao đổi ngôi
gió lốc
hình cầu
càn
hiểm hoạ
tải
khau
dưỡng khí
sao sa
ve sầu
tán
mưa bụi
pháo sáng
khinh khí cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khinh khí cầu là .