TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tên lửa vũ trụ" - Kho Chữ
Tên lửa vũ trụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoả tiễn
thăng thiên
phi thuyền
pháo thăng thiên
sao đổi ngôi
tia vũ trụ
thuốc nổ
sao băng
pháo bông
lói
pháo
bom xăng
khinh khí cầu
pháo hoa
thiên thể
vũ trụ
đĩa bay
mũi tên
vệ tinh nhân tạo
pháo đài bay
vệ tinh
pháo sáng
khói
tinh cầu
chất bốc
phi tiêu
big bang
khí cầu
đèn
gas
đèn đuốc
hoả
tên lửa vũ trụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tên lửa vũ trụ là .