TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thăng thiên" - Kho Chữ
Thăng thiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thiên thần
danh từ
Pháo thăng thiên (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pháo thăng thiên
hoả tiễn
tên lửa vũ trụ
pháo sáng
pháo bông
hoả châu
pháo
khí cầu
pháo hoa
phi thuyền
lói
phung
hoả
khinh khí cầu
bóng
pháo đài bay
phi tiêu
sao băng
sao đổi ngôi
nhẩy cao
đèn đuốc
đèn giời
sao sa
chớp
tầu bay
bom xăng
thông phong
đèn
thuốc nổ
mũi tên
đèn chiếu
can
thiên đàng
tinh kì
hoả hoạn
khói
li
bong bóng
thiên thể
giời
sao
giăng hoa
thanh thiên
chất bốc
ngọn
nổng
đèn dù
hoả đàn
ánh
đinh
chóp
tinh tú
hoa đăng
chớp bể mưa nguồn
phụng hoàng
starter
vì
hào quang
tịnh
gióng
đèn
đăng hoả
lửa
đợt
bốc
gas
sao chổi
ỷ
lốc
tầm gởi
vầng
gác thượng
nòm
bóng thám không
động từ
(thần, thánh) lên trời, bay về trời, theo tín ngưỡng dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên thần
trời
thiên thai
thiên tào
cao dày
lên đồng
thiên lôi
giàng
khuôn thiêng
ông
thiêng
giáng hoạ
thượng giới
cúng
thiên cung
bề trên
hiển linh
ông xanh
thiềm
hằng nga
chư vị
trời già
thần tiên
thanh vân
thần thánh
thần nông
chạp mả
bính
thiên chúa
can chi
thổ thần
xông đất
hiện thân
phong nguyệt
thần
thánh
Ví dụ
"23 tháng chạp là ngày ông táo thăng thiên"
thăng thiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thăng thiên là
thăng thiên
.