TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lên đồng" - Kho Chữ
Lên đồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ở vào trạng thái phần hồn thoát ra khỏi phần xác, thần thánh hay vong hồn nhập vào để phán bảo, theo tín ngưỡng dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng thiếp
đánh đồng thiếp
đồng
đồng bóng
đồng cô
nhập tràng
cô hồn
bóng
thần hồn
hiện thân
thăng thiên
hiển linh
hoá sinh
cúng
thiêng
thiên táng
hoá
thuyết luân hồi
âm ty
tuẫn táng
ma gà
cầu hồn
thần chết
chay
sinh hoá
âm ti
ba hồn bảy vía
âm phủ
giáng hoạ
chúng sinh
Âm ty
Ví dụ
"Lảo đảo như người lên đồng"
lên đồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lên đồng là .