TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pháo đài bay" - Kho Chữ
Pháo đài bay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
tên gọi chung các loại máy bay ném bom rất lớn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tầu bay
bay
thăng thiên
khinh khí cầu
bóng
pháo thăng thiên
khí cầu
phi cơ
pháo bông
lói
bom bươm bướm
phung
điệp
bong bóng
đài
hoả tiễn
phi tiêu
đài hoa
phi thuyền
đĩa bay
phụng hoàng
pháo sáng
pho
mưa bay
bao bố
pháo
tinh kì
pháo hoa
bom xăng
cỗ áo
mũi tên
phao
khau
giấy má
tên lửa vũ trụ
bợm
vòm trời
bẩy
bao thơ
bộng ong
cánh
bông
cỗ ván
ve
trái
hiểm hoạ
hoa hoét
đại từ
tăm
gò đống
hoả châu
chuỳ
phi vụ
thăm
khuông
tầm gởi
nổng
điệp
quày
bốc
bánh
cầu cảng
pháo đài bay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pháo đài bay là .