TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụng hoàng" - Kho Chữ
Phụng hoàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điệp
yến oanh
thiên đàng
bù loong
li
tóc seo gà
hồ ly
giăng hoa
pháo thăng thiên
bản dạng
pháo đài bay
pháo bông
pho
ảo tượng
hồ li tinh
quỉ sứ
phung
từ thực
mà chược
giầu không
ma quỉ
thăng thiên
giầu
tầu bay
giời
tinh kì
vồng
quí vị
hương nguyên
cúm gà
mày
lửa hương
chưn
bí thơ
tượng
rợ
huê
trang
dạ xoa
rau
pháp giới
nghi vệ
bửu bối
hoả
dăm
linh bài
bong bóng
lao lý
càn
viễn tượng
tô-tem
hoả hoạn
vấu
ruồi lằng
điệp
hoả đàn
phụng hoàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụng hoàng là .