TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rắm" - Kho Chữ
Rắm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
hơi trong ruột thoát ra qua hậu môn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rợ
gas
hơi hám
bẩy
mùi
hơi
hụm
búng
cửa rả
tợp
gút
cửa miệng
khói
mình mẩy
chất bốc
mũi
cứt đái
bốc
bọt
cổng rả
lỏi
phung
vọp bẻ
tăm
bổi
lừ
hát bội
lỗ
bàn toạ
bàn cầu
mồm
bụi bậm
mỡ
chợ người
lỗ
gắp
phòng tiêu
khau
hương
mái
khóm
đào lộn hột
ty
chả
hát tuồng
chim
võ khí
ngáo
câu kẹo
gò đống
nổng
mắt
lồn
hơi
rau
hoãng
tàn nhang
vẩy
mùi mẽ
lầm
điều
cỗ áo
điếu
mẽ
hỏm
bọt
vòm
lông cặm
rơm rạ
hơi
bập
ga men
mả
mọi rợ
Ví dụ
"Đánh rắm"
rắm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rắm là .