TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dơi" - Kho Chữ
Dơi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thú nhỏ, thân hình hơi giống chuột, chi trước biến thành đôi cánh, thường bay đi kiếm ăn từ lúc chập tối.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiêu thân
bà mụ
cánh phấn
cánh giống
bướm
chuột chù
chuồn chuồn
cánh quít
bách thanh
chuồn
bướm
le le
chuồn chuồn kim
nắc nẻ
ruồi
đom đóm
chuột lắt
hút mật
nhậy
chồn
chàng làng
chuột chũi
bìm bịp
chôm chôm
cu li
nửa dơi nửa chuột
chuột
cầy
chiền chiện
chìa vôi
bọ quít
chim sẻ
bọ mò
dế
dạ minh sa
chuột nhắt
én
xén tóc
chim chích
chim
mòng két
ễnh ương
muỗi mắt
diều hâu
bọ vừng
cú
cánh quýt
chim sâu
cánh vảy
bọ quýt
bọ ngựa
bọ que
chim ri
vượn
bọ trĩ
chèo bẻo
cắt
câu cấu
choi choi
dĩn
bọ
bọ hung
sóc
bọ rùa
dồng dộc
chào mào
chim ngói
cheo
bọ mát
dế mèn
hét
bướm ong
ong ruồi
cuốc bướm
dơi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dơi là .