TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bọ" - Kho Chữ
Bọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bố
2. như
Xén tóc
danh từ
Con dòi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dòi
giòi
hua
bọ mát
lăng quăng
bọ gậy
bọ nẹt
mạt
bọ hà
nhậy
sâu gai
ấu trùng
sâu róm
giọt sành
bọ mò
mọt
trùng
bọ mạt
bọ vừng
chấy
bọ xít
mò
ruồi
bọ trĩ
xén tóc
bọ gạo
bọ hung
bọ gạo
bọ rùa
vắt
đốc
bọ quít
dẽ giun
cước
bọ vừng
bọ chét
giun
gạo
bọ quýt
sâu mọt
rệp
chín trùng
bướm
câu cấu
muỗi mắt
dế mèn
đom đóm
nái
muỗi
trùn
bọ chó
chuồn chuồn
bọ rầy
cồ cộ
gián
đỉa mén
dĩn
rầy
bướm
ve
giun
mối
bọ que
dế
chôm chôm
hoàng trùng
mòng
sâu keo
bà mụ
cào cào
cánh cứng
mồi
bà mụ
Ví dụ
"Mắm để lâu ngày có bọ"
danh từ
phương ngữ
cha (chỉ dùng để xưng gọi, ở một số vùng miền Trung).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bố
bố
ba
con giai
má
mạ
mệ
đĩ
bầm
ga men
anh em cọc chèo
mẹ
bao bố
tý
bập
bắp
cái
chim
lỏi
cu
mụn
mế
danh từ
ma
khau
bụi bậm
bao thơ
mái
trường qui
sọ dừa
bàn toạ
tí
lọ nồi
u già
đài
mày râu
lọ nồi
cói
thiên đàng
mũ chào mào
bọt bèo
vẩy
bữa
giời
tu mi
chơn
khóm
lon
hòn dái
vày
chơn
điều
danh từ
bọt
mình mẩy
bèo bọt
chúa
phó mát
chó
cây
đọi
bầu bạn
đài hoa
đầu đanh
hảo hớn
bè bạn
nả
mai mốt
bồ các
khẹc
chợ người
quày
bùi
phương ngôn
danh từ
Sâu bọ đã trưởng thành.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọ hà
bọ mát
xén tóc
bọ vừng
cánh cứng
bọ hung
câu cấu
giọt sành
bọ quýt
sâu bọ
bọ quít
cồ cộ
nái
sâu mọt
sâu gai
rệp
bọ gậy
mạt
mọt
bổ củi
sâu róm
sâu
chấy
bọ vừng
bọ rùa
bọ xít
lăng quăng
ban miêu
bọ mò
ấu trùng
cánh quít
bọ nẹt
sâu keo
cánh cam
dế
cước
ve sầu
bọ gạo
cánh giống
ve
nhậy
bướm
bọ rầy
bọ trĩ
sâu vòi voi
bọ chét
dế mèn
bọ gạo
bà mụ
rệp
ve ve
cà niễng
bọ chó
bọ mạt
sùng
niềng niễng
đom đóm
muỗi mắt
sâu đục thân
mò
giòi
gián
bọ dừa
chuột chù
dòi
muỗm
bọ que
đốc
dẽ giun
mối
rầy
trùng
bọ lá
bọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bọ là
bọ
bọ
.