TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chôm chôm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chanh
danh từ
Bọ cánh nửa trông giống con nhện, chân dài và mảnh giống gọng vó, hay nhảy trên mặt nước hồ ao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuồn
cà niễng
chuồn chuồn
niềng niễng
chão chuộc
châu chấu
cá chạch
cánh giống
chão chàng
cào cào
chuồn chuồn kim
dế
choi choi
bọ xít
giọt sành
nòng nọc
anh vũ
chẫu chàng
chàng hiu
ếch
nhện
bọ quít
cò
bà mụ
dĩn
bọ que
bọ
nhậy
cóc
cá nhét
chim thầy bói
chuột chù
tôm
hến
cánh phấn
thiêu thân
cà cuống
cuốn chiếu
dơi
ốc bươu
diều hâu
bọ rùa
đom đóm
le le
muỗi
cá bỗng
câu cấu
phù du
đốc
lươn
dế mèn
bọ nẹt
anh vũ
cánh quít
bọ trĩ
bọ gạo
bọ quýt
chẫu chuộc
ruồi
sâu bọ
vọp
sâu vòi voi
sâu róm
bói cá
lăng quăng
sam
bọ gạo
cá nước chim trời
rệp
diệc
cá đuôi cờ
chim
bướm
liu điu
Ví dụ
"Nhảy như chôm chôm"
danh từ
Cây ăn quả gần với vải, vỏ màu đỏ hoặc vàng, có nhiều gai mềm và dài, vị ngọt hơi chua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chanh
mâm xôi
mận cơm
chùm ruột
seri
hồng bì
chuối
quít
chuối chát
bưởi
khế
vải
quýt
hồng xiêm
quéo
hồng
vải thiều
hạnh
chay
thanh yên
me
quất hồng bì
cam bù
thanh long
giâu gia xoan
chuối tây
chuối mít
sầu riêng
mận
mùng quân
bòng
muỗm
cam
chuối ngự
chà là
xoài cơm
cam sành
chua me đất
vả
bồ quân
chuối mật
su su
xoài
lê
cam đường
bơ
chanh đào
mảnh bát
chua me
mít
chua me
thanh trà
tai chua
mơ
cây ăn trái
chuối rẻ quạt
chuối sứ
chuối vả
thảo quả
cây ăn quả
chò chỉ
lòn bon
mận
chuối lá
chuối cơm
chua me đất
mắc coọc
chuối tiêu
anh đào
chòi mòi
dứa
xoài voi
vú sữa
mướp đắng
Ví dụ
"Trái chôm chôm"
chôm chôm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chôm chôm là
chôm chôm
.
Từ đồng nghĩa của "chôm chôm" - Kho Chữ