TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mế" - Kho Chữ
Mế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mẹ (theo cách gọi của một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mệ
mạ
má
cái
bầm
mẹ
bọ
đĩ
mặt mẹt
ga men
ma mút
bố
tý
mày ngài
u già
tí
mủn
môm
bố
ram
ba
mụn
Ví dụ
"Một bà mế người Mường"
mế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mế là .