TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ễnh ương" - Kho Chữ
Ễnh ương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loài động vật thuộc ếch nhái, giống ếch nhưng nhỏ hơn, miệng bé, bụng lớn, có tiếng kêu rất to.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chẫu chuộc
chàng hiu
nòng nọc
chão chàng
ếch bà
chão chuộc
chẫu chàng
gà đồng
cóc
ngoé
ếch nhái
le le
cheo
hàm ếch
cheo cheo
ếch
tù và
đòng đong
trùng
chồn
vịt bầu
chim lợn
vịt cỏ
liu điu
lệch
chuột chù
rắn ráo
thiềm thừ
cá chạch
dơi
giải
gấu lợn
cầy
gà nước
lon
cá nhét
cầy giông
vịt
vịt
vượn
tê tê
cá linh
yến
choi choi
chim chích
chàng làng
mòng két
bống
lửng
móng
cá chình
gấu chó
nghê
cá lưỡng tiêm
trâu gié
chôm chôm
dế mèn
anh vũ
lươn
giẻ cùi
chào mào
hươu
vích
cầy
rắn mối
cáo
ba ba
cá lạc
chuồn
chú
cuốn chiếu
beo
chuột lắt
tườu
ễnh ương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ễnh ương là .