TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lửng" - Kho Chữ
Lửng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lưng chừng
danh từ
Động vật thuộc loại chồn, chân ngắn, lông có thể dùng làm bút vẽ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chồn
cầy
lon
cầy giông
chuột lắt
cầy
lợn ỷ
beo
rái cá
thỏ
gấu mèo
cầy bông lau
hươu xạ
linh miêu
cầy
cu li
cầy móc cua
bách thanh
mèo mun
chạch
cheo
chúc mào
gặm nhấm
se sẻ
mang
hoẵng
nhện
vịt
rùa
chân đốt
hải ly
hổ lang
rắn mối
báo
le le
lợn ỉ
cá nhét
ếch nhái
con
sẻ
mèo
chó sói
cừu
trút
chàng hiu
cà tong
giun
chẫu chàng
đá tai mèo
dế mèn
bò
lạc đà
trâu
cá cóc
chào mào
chú
cáo
nghê
lang
giẻ cùi
diệc
hùm
chuồn
trùng
gấu
vắt
hải li
khỉ
vuốt
rắn
vật
dã thú
vịt
chân chấu
tính từ
Ở mức nửa chừng, chứ không đủ, không trọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lưng chừng
lưng
vơi
hụt
sơ sài
hờ
cụt
thấm thoát
hơi
bất cập
lõm bõm
văng vắng
khuyết
in ít
lỏng chỏng
mỏng
linh tinh
một chút
lưa thưa
kém
thiếu hụt
lẻ tẻ
xìu
thiếu điều
thưa vắng
thưa
thun lủn
ngân ngất
lẻ
trây lười
tí chút
lớt phớt
thưa thớt
lơ thơ
thiếu
tồi
mát
tẹt
lử thử
thưa
đoản
chút đỉnh
hạ đẳng
leo lét
tầm tầm
tắt
đôi chút
khuyết thiếu
đuối
thấm tháp
chầm chậm
tẩm ngẩm
mẩu
lắt nhắt
phong phanh
long lóc
sưa
ít nhiều
sơ sài
vừa
tý
yếu
một tí
thiểu năng
ẻo lả
non
đoản
xê xích
chậm tiến
suýt soát
thiếu vắng
qua loa
hèn mọn
đoản hậu
Ví dụ
"Quần lửng đến đầu gối"
"Bỏ lửng câu nói"
lửng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lửng là
lửng
.