TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phong phanh" - Kho Chữ
Phong phanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nậy
tính từ
(quần áo mặc) ít và mỏng manh, không đủ ấm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mỏng tang
mỏng dính
mỏng tanh
mỏng manh
lớt phớt
tha thướt
thuôn thả
đơn bạc
thưỡn thẹo
mảnh
mỏng
tênh tênh
gọn thon lỏn
phỉ phong
mỏng mảnh
nhẹ bẫng
mảnh mai
mỏng
nhè nhẹ
nhẹ
thấm thoát
lợt
thon lỏn
nhẹ
khẳng kheo
nhẹ hẫng
nhẹ
còm nhỏm
phơn phớt
dong dải
xìu
lóp
thanh mảnh
mảnh dẻ
gày gò
thon
nhẹ
in ít
mảnh khảnh
mỏng dinh dính
thon
lũn cũn
mỏng manh
mong manh
làng nhàng
tọp
gẫy gọn
yếu mềm
hơi
lỏng khỏng
nhẹ bỗng
tần tiện
long lóc
sơ sài
thưa vắng
ốm yếu
đọn
bạc
dong dỏng
dăn
vẻn vẹn
vỏn vẹn
lẳng khẳng
bông lông
lèo khoèo
ẻo lả
mát
oặt ẹo
thiển kiến
leo kheo
gày guộc
sưa
eo
im thin thít
Ví dụ
"Ăn mặc phong phanh"
tính từ
văn nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nậy
nhầu
lểu đểu
phập phù
tầm phơ
rệu
phứa
ke
lỏng la lỏng lẻo
lạt lẽo
phứa phựa
xốp xộp
lằng nhằng
dớn dác
lờ phờ
lúng la lúng liếng
bá láp
quánh quạnh
rệu rạo
loang toàng
hỏng kiểu
bùng bục
chán phèo
dặt dẹo
núng
lỏng cha lỏng chỏng
sượng
kệ nệ
tệ
đểnh đoảng
lở tở
thưỡn thà thưỡn thẹo
loãng toẹt
dáo dác
dùn
phác thảo
lếu
lún phún
sượng
rời rợi
lỏng lẻo
dổm
đuểnh đoảng
lầm lầm lì lì
gẫy góc
chơ chỏng
dơ duốc
lờ lợ
đĩ tính
dăn dúm
chùng
nhầu nát
tấp tểnh
lều nghều
thèo đảnh
lề mà lề mề
phất phơ
lỏng chỏng
chằm bặp
xổng xểnh
lãng nhách
chậm
khất khưởng
chậm chà chậm chạp
thả phanh
lắt nha lắt nhắt
rù rờ
hững hờ
nhặng bộ
loáng thoáng
trễ tràng
ngay lưng
đần
lủng ca lủng củng
phong phanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phong phanh là
phong phanh
.