TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bông lông" - Kho Chữ
Bông lông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
nhưlông bông
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lông tơ
lóp
còm nhỏm
gọn thon lỏn
hiếm hoi
lử thử
rợi
nhè nhẹ
nhẹ bẫng
sù
mỏng tanh
phong phanh
thuôn thả
mỏng dính
giơ
leo kheo
đơn bạc
mỏng tang
lờ khờ
lụ khà lụ khụ
tầy
choen hoẻn
lùn tè
thon lỏn
leo khoeo
thưỡn thẹo
mỏng
cao dong dỏng
lớt phớt
ầng ậc
long lóc
trây lười
bé mọn
lèo khoèo
tha thướt
thấm thoát
đọn
ì ọp
khẳng kheo
lưa thưa
dong dỏng
xìu
lỏng khỏng
gày gò
tênh tênh
lí nhí
mỏng manh
mỏng
lí tí
to sù
ít oi
bạc
thon
hẻo
con
linh tinh
nông choẹt
tóc tơ
mảnh
tần tiện
tẻo teo
li ti
làng nhàng
mảnh mai
hin
choèn choèn
khẽ
tọp
mảnh dẻ
thanh mảnh
hũm
khẽ khọt
lợt
leo teo
Ví dụ
"Đi chơi bông lông"
bông lông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bông lông là .