TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lông tơ" - Kho Chữ
Lông tơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lông vũ
danh từ
Lông mềm và ngắn ở mặt người trẻ tuổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tóc tơ
bông lông
tơ
măng tơ
ngăn ngắn
gọn thon lỏn
tơ
thon lỏn
thon
choắt
bé mọn
long lóc
trẻ
tè
con con
yếu mềm
bé con
cua
mỏng tanh
mụn
bé
lách chách
thuôn thả
lăn tăn
tẹo
nhè nhẹ
tọp
còm nhỏm
dong dải
lưa thưa
mao quản
lùn
dong dỏng
lũn cũn
lùn tè
trẻ thơ
con trẻ
non trẻ
xìu
con mọn
lớt phớt
tấm bé
loắt choắt
tóp tọp
lùn tịt
gọn lỏn
thanh mảnh
trẻ em
làng nhàng
lỏng chỏng
trẻ
tẹt
nhúm
thon
lỏng khỏng
sơ sinh
mỏng dính
cụt lủn
Ví dụ
"Má đầy lông tơ"
danh từ
Lông chim, đầu có nhiều sợi mảnh và mềm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lông vũ
lông măng
đuôi
hồng
mã
bờm
mào
chèo bẻo
phao câu
cước
chim
râu
chào mào
mồng
cánh phấn
xén tóc
râu
quạ
trĩ
sâu róm
vuốt
chuồn chuồn kim
khổng tước
cánh vảy
chim sẻ
chín
bách thanh
chim gáy
cừu
nhậy
cu cườm
công
lửng
ác là
chàng làng
thuý
diều hâu
cầy bông lau
cườm
chuột lắt
se sẻ
mỏ
bướm
vọ
cánh nửa
bà mụ
chuồn
giun tóc
cu li
chấy
le le
ruốc bông
chim chóc
thỏ
gà tồ
mèo mun
cu sen
cú mèo
cắt
vẹt
dế mèn
sao
chìa vôi
mạt
hét
bọ mò
cú vọ
vịt đàn
giọt sành
trả
gà lôi
chim muông
thiêu thân
én
lông tơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lông tơ là
lông tơ
.