TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tè" - Kho Chữ
Tè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đi tiểu
tính từ
Thấp, lùn quá mức, trông mất cân đối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lùn
lùn tè
le te
lùn tịt
tìn tịt
thâm thấp
bé mọn
lách chách
loắt choắt
thấp
con
tẹo
lùn
tẻo teo
tý
đẹt
hèn mọn
lè tè
tong teo
còm nhỏm
lũn cũn
bé
choèn choèn
tí hon
con con
tí
li ti
choắt
tí xíu
tun hủn
tiểu
lèo khoèo
tép
tí tẹo
chút chít
lóp
bé nhỏ
thưỡn thẹo
lủn củn
tí ti
tèm nhèm
hin
leo kheo
tẹt
kém
đọn
cà tong
in ít
ngẳng
ốm yếu
tọp
bé hoẻn
ti tỉ
nông choèn
thấp hèn
ốm o
lèo tèo
mini
ốm
tin hin
thon
chõm
xọp
ốm nhom
eo
teo tóp
xép
lí nhí
lí tí
ngắn
mảnh khảnh
mi-ni
thấp cổ bé miệng
lắt nhắt
Ví dụ
"Người lùn tè"
"Căn nhà thấp tè"
động từ
văn nói
đái (thường nói về trẻ em)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đi tiểu
mắc
té
rỏ
giọi
són
vãi
túa
rướm
tũm
ồ
tứa
sớt
đổ
dốc
tong tong
tiêu thuỷ
đái tháo
sùi sụt
nhểu
ứa
chảy
nước tiểu
tiêu
đổ bể
rớt
ri rỉ
tong tỏng
thò lò
trút
phóng uế
lã chã
chảy
hắt
đái dầm
tuôn
nước đái
nước dãi
tồ tồ
té re
đánh đổ
rò
sôi tiết
thẩm
chế
toèn toẹt
đổ
tiêu thoát
đái dắt
dãi
phọt
tát
tắm táp
đái
vót
tươm
đổ vỡ
vã
ứ
mướt
ộc
tiết
tung toé
sỉa
đi rửa
rót
nước chạt
đổ
thẩm lậu
toát
giọt
hộc
giàn giụa
khoát
Ví dụ
"Bé tè dầm"
tè có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tè là
tè
.