TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "teo tóp" - Kho Chữ
Teo tóp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
ở trạng thái bị teo nhỏ lại và trở nên nhăn nheo, xấu xí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tóp
tong teo
beo
tọp
choắt
tẻo teo
tóp tòm tọp
tè
sọm
khô đét
lùn tè
tìn tịt
lèo tèo
mình gầy xác ve
xìu
óp
thọt
xọp
đẹt
tun hủn
queo quắt
lèo khoèo
xo ro
tóp tọp
cũn cỡn
tẹo
lùn tịt
eo
tẹt
le te
đét
tướt
èo uột
gầy đét
đẹn
kheo khư
cà tong
him híp
ốm yếu
loắt choắt
lép
vêu
thót
lóp
cụt
yểu tướng
gầy yếu
lép xẹp
ốm o
ngắn ngủn
gầy gò
gầy mòn
tí xíu
lùn
choắt cheo
toen hoẻn
tắt
dẹt
ốm
chõm
tẹo
còm nhỏm
cằn cọc
ẻo lả
hom hem
vêu vao
leo kheo
còm
dẹp
bé xé ra to
thưỡn thẹo
tum húm
thon
võ
Ví dụ
"Chân tay teo tóp"
"Người hắn teo tóp lại vì đói"
teo tóp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với teo tóp là .