TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "con mọn" - Kho Chữ
Con mọn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Con còn rất nhỏ, đang đòi hỏi phải chăm sóc nhiều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bé con
con thơ
con trẻ
trẻ
con nhỏ
con bồng con mang
trẻ con
tấm bé
trẻ em
bé
chú
hài nhi
bé
con nít
cậu
con con
trẻ nít
con
chảo
oắt con
cu
bé mọn
tẹo
trẻ ranh
bé nhỏ
thiếu nhi
em
tí nhau
con thứ
con giống
cún
nhí
tí xíu
thơ
tý
bé
son trẻ
chíp hôi
trẻ
chút
tí ti
bé con
thấp cổ bé miệng
một ít
cô nhi
tí hon
tí xíu
nhúm
sơ sinh
thiếu nữ
tí
tí tẹo
tí chút
loắt choắt
con trai
bé hoẻn
mấy
tiểu
oắt
chút ít
ông trẻ
một tí
con nít
một vài
số ít
mầm non
tý
lách chách
cỏn con
xíu
trẻ con
bé bỏng
mi-ni
ti tỉ
Ví dụ
"Bận con mọn"
con mọn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với con mọn là .