TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phơn phớt" - Kho Chữ
Phơn phớt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phớt
tính từ
(Ít dùng) nhưlớt phớt(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lớt phớt
phỉ phong
in ít
phong phanh
thấm thoát
tẹp nhẹp
nông choẹt
lóp
yếu ớt
hơi
lắt nhắt
gẫy gọn
le
ít
tìn tịt
lặt và lặt vặt
cỏn con
mỏng
khăm khắm
lợt
tha thướt
chút
đẹt
lờ khờ
xổi
mỏng dính
tí xíu
mỏng tanh
nhè nhẹ
vỏn vẹn
thưỡn thẹo
lùn tịt
choèn choèn
chõm
gọn thon lỏn
mỏng tang
thon lỏn
nhẹ bẫng
nông choèn choẹt
trây lười
lử thử
cụt lủn
tin hin
chút ít
tần tiện
xìu
vi phân
lủn củn
tí chút
tẹo
tắt
lũn cũn
non dại
hin
ngắn ngủn
khí
tẩm ngẩm
khẽ khọt
ngân ngất
thuôn thả
đơn bạc
lí nhí
nông choèn
lưa thưa
nhúm
văng vắng
còm nhỏm
coi nhẹ
mỏng manh
giá ngắt
nông
ít nhiều
đôi chút
tẻo teo
Ví dụ
"Làm phơn phớt rồi bỏ"
tính từ
(màu) rất nhạt, như chỉ phớt một lớp rất mỏng bên trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phớt
lờn lợt
lợt lạt
trắng phau phau
làn lạt
tái nhợt
phôi pha
phếch
mờ
mờ nhạt
trắng lôm lốp
bợt bạt
lờ mờ
trắng nhởn
bợt
bạc mầu
xịt
tái ngắt
phai
trắng bệch
trắng
phai lạt
trắng
nhễ nhại
bệch
bợt
tôi tối
màu mẽ
trắng hếu
mầu mẽ
vàng vọt
lạnh
mập mờ
sáng
ót
trắng trong
mầu mè
trắng phau
phơ
trắng phếch
đen nhay nháy
ngát
mịt mờ
nhem nhẻm
mờ
lu mờ
thâm
trắng trẻo
thắm
tươi
lựng
trăng trắng
tờ mờ
tối
sắc độ
thẫm
trắng nõn
xam xám
xỉn
bảng lảng
mờ
mét
lù mù
tái xanh tái xám
xám xịt
sẫm
nhập nhèm
đen lánh
tươi thắm
hồng
sáng bảnh
thâm xịt
mờ
trắng muốt
Ví dụ
"Má phơn phớt hồng"
phơn phớt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phơn phớt là
phơn phớt
.