TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trăng trắng" - Kho Chữ
Trăng trắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có màu hơi trắng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trắng
trắng
bạch
trắng phau
trắng bệch
trắng bạch
trắng tinh
trắng
trắng hếu
trắng nhởn
trắng phau phau
ngà
trắng xoá
trắng nõn
bạc
suông
trắng trong
trinh trắng
trắng ngần
trắng toát
trắng trẻo
trắng lôm lốp
trắng
trắng ngà
bệch
lu
phơ
trắng muốt
trắng nuột
trắng bong
bạc mầu
vằng vặc
xam xám
sáng bạch
trắng dã
cháo lòng
làn lạt
mờ nhạt
nhễ nhại
trắng phếch
phơn phớt
trắng
lờn lợt
bợt
tỏ
phớt
trắng mắt
sáng
tái xanh tái xám
trắng bóc
trong sáng
lờ mờ
mịt mờ
bợt
lợt lạt
trắng đen
sáng tỏ
phếch
sáng nhoáng
thanh thiên
ót
tái nhợt
xanh lét
muốt
sáng bảnh
trắng bốp
tôi tối
sang sáng
nắng ráo
âm âm
tia tía
chạng vạng
u ám
mờ mịt
Ví dụ
"Dải ngân hà trăng trắng"
trăng trắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trăng trắng là .