TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "leo lét" - Kho Chữ
Leo lét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(ngọn lửa, tia sáng) nhỏ, chập chờn, yếu ớt như sắp tắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ẻo lả
lợt
ngân ngất
yếu
nhè nhẹ
thấm thoát
xìu
khen khét
oặt ẹo
nhẹ
yếu xìu
lắt nhắt
leo kheo
bé bỏng
yếu
lớt phớt
yếu ớt
leo khoeo
tênh tênh
le
đào tơ liễu yếu
nhẹ
trây lười
còm nhỏm
lép xẹp
chầm chậm
lèo khoèo
mỏng
lử thử
thuôn thả
mỏng manh
le te
èo uột
lí nhí
lưa thưa
khăm khắm
tẻo teo
lí tí
in ít
lép
khẽ
liễu yếu đào thơ
li ti
sưa
thâm thấp
lách chách
cạn xợt
đơn bạc
lóp
tẹt
hèn yếu
lít nhít
lơ thơ
phong phanh
tí xíu
liễu yếu đào tơ
yểu tướng
mỏng manh
thấp
choắt cheo
nhẹ
tha thướt
tý
thưỡn thẹo
yếu mềm
ngắn
mỏng tang
lửng
ngắn ngủi
gọn thon lỏn
nhẹ hẫng
lụ khà lụ khụ
lè tè
queo quắt
Ví dụ
"Ngọn đèn dầu leo lét"
leo lét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với leo lét là .