TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tù và" - Kho Chữ
Tù và
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tu huýt
danh từ
văn nói
dạ dày ếch, dùng làm món ăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gà đồng
hàm ếch
chàng hiu
chẫu chuộc
chão chàng
ếch bà
chão chuộc
chẫu chàng
ễnh ương
ếch nhái
thiềm thừ
ếch
ngoé
nòng nọc
diếc
cá nhét
tàu há mồm
nem
sặt
tép
cóc
chồn
hùm
cầy
vòi
cá lạc
phồng tôm
chú
ốc lồi
mè
tườu
tôm
nục
tiểu hổ
cá dưa
trê
cá hẻn
thính
rắn ráo
cầy
cá tràu
giếc
diều
chân giò
chép
anh vũ
mồi
cá lầm
mà
thờn bơn
rô
trâu nước
cá bỗng
mỏ
mồi
rắn mối
cà ghim
bả
sứa
cá bống
lệch
lươn
tôm rồng
chạch
chuột chù
cá măng
mòi
bào ngư
hua
qui bản
trút
ngà
vây
cá
danh từ
Dụng cụ dùng để báo hiệu thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang trầm và xa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tu huýt
vố
trống canh
trống cơm
mâu
phảng
dùi cui
dùi
trumpet
vồ
bễ
mai
đinh ba
kèn cor
kèn co
mõ
trống
xuổng
giuộc
chĩa
kẻng
trang
rìu
trúm
né
dùi
trượng
nĩa
móng
dĩa
búa
mác
cào
búa
túi
đòng đòng
dàm
bay
xa
cuốc
trống mảnh
đài
trống cái
gông
trống ếch
địch
tàn
bẫy
cầm
khí cụ
hái
nĩa
chày kình
tông
riu
liềm
bu lu
mũi dùi
a
mỏ
kèn trống
kèn
loa
cuốc bàn
trúc
thuổng
trạc
lình
kèn
cung
trống bản
thìa
cùi dìa
lóng
Ví dụ
"Thổi tù và"
"Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng (tng)"
tù và có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tù và là
tù và
.