TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đòng đòng" - Kho Chữ
Đòng đòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đòng
danh từ
Giáo ngắn và nhọn dùng làm vũ khí thời xưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đinh ba
mâu
đoản đao
xà mâu
lao
chĩa
dao găm
dao quắm
tên
lao
mác
đoản côn
lình
can
dao tu
găm
xiên
gioi
đao
lê
đòn ống
cung đao
đại đao
trượng
đòn càn
cuốc chét
tay thước
đinh thuyền
câu liêm
que
dùi đục
lưỡi
dùi cui
dóng
nĩa
rìu
dầm
móng
phi đao
rạ
cuốc chĩa
giuộc
lóng
ba toong
chuỳ
gậy tày
mai
dĩa
xuổng
dùi
đục
chàng
gậy gộc
đòn
búa
chèo
búa đanh
thỏi
bảo kiếm
chày
gậy
phảng
bồ kếp
đao búa
tông
trành
ghe lườn
duộc
dọc
pháo tép
liềm
chìa vôi
đột
đòn xóc
danh từ
Cơ quan sinh sản của cây lúa sẽ phát triển thành bông, thành hoa và thành hạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đòng
bông
con gái
lúa
vè
mầm
hoa
chẹn
gié
mộng
đọt
lá
nụ
một lá mầm
cuống
mày
râu
ngó
mắt
đơn tử diệp
kê
giò
mụt
gióng
cuộng
cánh
lộc
hạt
nanh
cành
bòng bòng
dò
lúa chét
dong
cờ
hạt kín
ác
dái
chồi
lúa mạch
tược
lau
thân củ
bắp ngô
hoa mõm sói
hoa
hai lá mầm
búp
quả
song tử diệp
gốc
bòn bon
sữa
cọng
mạ
cà na
cây hoa màu
cây mầm
dảnh
thực vật
ý dĩ
mấu
gan
bông
bẹ
hoa môi
dền
vóng
đại mạch
giong
đót
nõn
le
dương xỉ
Ví dụ
"Lúa đã có đòng"
"Bón đón đòng"
đòng đòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đòng đòng là
đòng đòng
.