TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chân giò" - Kho Chữ
Chân giò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chân lợn đã làm thịt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
móng giò
guốc
vó
lợn bột
lợn thịt
heo
nem
lợn
tỏi gà
lợn ỉ
chân chấu
chân đốt
hà
móng guốc
ngoe
chi
lợn lòi
gà đồng
cờ chó
chão chàng
cầy
gà ri
chão chuộc
chàng hiu
ruốc bông
phao câu
lợn rừng
tù và
chẫu chàng
ngoé
gà qué
chạch
lợn dái
cá nhét
càng
lợn hạch
cừu
mòi
cà tong
Ví dụ
"Chân giò hầm"
chân giò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chân giò là .