TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "riu" - Kho Chữ
Riu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vợt
danh từ
Dụng cụ đan bằng tre, dùng đẩy dưới nước để bắt tôm, tép
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
te
đó
trúm
giậm
lọp
dậm
lờ
đơm
vó
nhủi
đụt
giã
giủi
đăng
nơm
rùng
oi
đăng đó
chĩa
rổ
rọ
bẫy
giuộc
đệp
rìu
giã
rá
xải
mê
sải
gắp
chèo
né
đu
trạc
bồ đài
gàu
giành
bồ kếp
cầu ao
sề
dậu
néo
sịa
cừ
bị
hái
nia
rây
gioi
bồ
móc câu
ngáo
thuyền nan
nĩa
duộc
gùi
thuyền chài
dùi
tràn
nóp
kềm
a
bồ bịch
đệp
sàng
lình
giần
tắc ráng
thúng
ró
giỏ
lồ
trang
Ví dụ
"Đẩy riu bắt tép"
động từ
Bắt tép bằng cái riu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vợt
bắt
rớ
đánh
vét
chụp giựt
hốt
chộp
chụp
bốc
bốc
khao
bẫy
trẩy
chớp bể mưa nguồn
bòn
giựt
đánh bắt
chộp
bắt
giã
vục
vốc
xúc
quờ
vơ
tợp
te
nơm
chụp giật
bốc
khều
tóm
giạm
kều
tóm
chộp giật
lặt
bắt
câu kéo
thộp
xớt
tợp
tạo vật
mót
nhúm
cướp
bòn mót
rúc
nhắp
cắp
nhủi
giủi
tóm cổ
quật
cắp
rút
quơ
khều
bập
quặc
cầm
hốt
bắt thường
rớ
nhể
vồ
cào
moi móc
tạo vật
cọng
quắp
tắt mắt
nức
Ví dụ
"Riu tép"
riu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với riu là
riu
.