TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rọ" - Kho Chữ
Rọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ đan bằng tre nứa, hình thuôn dài, dùng để nhốt súc vật khi vận chuyển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bu
cũi
trúm
dàm
mê
ró
oi
đó
lờ
nóp
đệp
đệp
lọp
mẹt
dậm
nia
rổ
sịa
bồ
đụt
xải
giành
riu
dậu
bịch
giỏ
nơm
gùi
bị
bẫy
đơm
sải
sọt
trạc
bồ bịch
né
nong
lồ
rá
giậm
cũi
nhủi
làn
thúng
đăng
lẵng
sàng
mủng
sề
cót
tràn
két
giần
giàn
te
cần xé
chuồng
sảo
gioi
lồng ấp
kèo nèo
giủi
lẫm
hòm
cùm
lóng
roi
nôi
vó
con cò
cơi
túi
bao
tráp
Ví dụ
"Rọ lợn"
"Trói voi bỏ rọ (tng)"
rọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rọ là .