TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh bắt" - Kho Chữ
Đánh bắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đánh và bắt các loại thuỷ sản (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chài
đánh cá
giã
đánh
săn bắt
vợt
te
bắt
săn bắt
chộp
hôi
câu kéo
đơm
nơm
rớ
bẫy
riu
bắt thường
săn
bắt
phỗng
chài
câu
trẩy
chụp
bắt
chộp
đánh khơi
chụp giựt
nhủi
đánh đập
săn bắn
hạ
tróc
tóm
giủi
nắm bắt
bắt chẹt
đánh
giạm
gặt hái
tóm cổ
tôm
truy nã
đánh cắp
vét
săn
thộp
quặc
chần
bắt cóc
chụp giật
hốt
bắt giữ
tróc nã
bắt bớ
chớp bể mưa nguồn
câu dầm
xúc
tợp
đào bới
đánh
đánh
hốt
bốc
chộp giật
đánh
đánh đòn
xớt
đấm
dộp
đớp
vằng
cắp
Ví dụ
"Tàu đánh bắt xa bờ"
đánh bắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh bắt là .