TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vòi sen" - Kho Chữ
Vòi sen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vòi hoa sen (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòi hoa sen
sen
bàn cầu
lọ nồi
hụm
khau
hoa hoét
lọ nồi
ghè
sói
huê
ve
mái
phòng tiêu
vòm
bọt
nò
cổng rả
tợp
giăng hoa
quạt máy
tờ hoa
vại
tăm
ve sầu
cửa rả
nồi supde
mũi
tò vò
vừng
meo cau
cửa quan
hoa lơ
lục bình
đài hoa
hơi hám
mà chược
lỗ
đinh vít
từ thực
mao quản
hương vị
mắt
cứt đái
bông
bao hoa
gas
đọi
ông táo
chóp
màu
cửa
cầu cảng
cửa nẻo
chẽ
mũ nồi
tép
ngang nối
danh từ
lông cặm
anh hoa
tửu
chén
nuốm
mái
ven
nén
ngọn
vòi sen có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vòi sen là .